静
Phồn thể: 靜
jìng
Âm Hán Việt: tĩnh
HSK 3
静 nghĩa là: yên; tĩnh; lặng; không động đậy
Cách viết chữ 静
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “静”
安静
ān jìng
yên tĩnh; bình yên; điềm tĩnh
冷静
lěng jìng
bình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc; (nơi chốn) vắng vẻ; yên tĩnh
平静
píng jìng
tĩnh lặng; không bị quấy rầy; thanh thản
宁静
níng jìng
yên tĩnh; sự yên tĩnh; tĩnh lặng
动静
dòng jìng
chuyển động (có thể phát hiện); dấu hiệu của hoạt động; động và tĩnh
寂静
jì jìng
yên tĩnh
静止
jìng zhǐ
tĩnh; im bất động; tĩnh tại; đứng yên
清静
qīng jìng
yên tĩnh; bình yên và yên tĩnh
僻静
pì jìng
hiu quạnh; thanh vắng
娴静
xián jìng
nhẹ nhàng và tao nhã
肃静
sù jìng
im lặng trang trọng
淑静
shū jìng
nhẹ nhàng; dịu dàng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →