露面
lòu miàn
Âm Hán Việt: lộ diện
HSK 7-9
露面 nghĩa là: xuất đầu lộ diện; xuất hiện (trước công chúng)
Cách viết chữ 露面
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “露面”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →