霜
shuāng
Âm Hán Việt: sương
HSK 7-9
霜 nghĩa là: sương giá; bột trắng hoặc kem phủ trên bề mặt; lớp phủ kem; kem (dưỡng da)
Cách viết chữ 霜
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “霜”
雪上加霜
xuě shàng jiā shuāng
(thành ngữ) làm cho tình hình tồi tệ hơn thêm; châm dầu vào lửa
秋霜
qiū shuāng
sương mùa thu; nghĩa bóng: tóc bạc dấu hiệu tuổi già
砒霜
pī shuāng
thạch tín trắng; arsen trioxit As2O3
风霜
fēng shuāng
gió sương; bóng hình: gian khổ
早霜
zǎo shuāng
sương sớm
白霜
bái shuāng
sương muối
面霜
miàn shuāng
kem dưỡng da mặt (mỹ phẩm)
冰霜
bīng shuāng
(văn học) băng hình thành trong thời tiết đóng băng như sương giá hoặc cột băng, v.v. (thường dùng làm phép ẩn dụ cho sự chính trực về đạo đức, nghiêm khắc, lạnh lùng hoặc tách biệt)
霜冻
shuāng dòng
sương giá; thiệt hại do sương giá (đối với cây trồng)
霜天
shuāng tiān
thời tiết băng giá; bầu trời sương giá
霜害
shuāng hài
tê cóng; tổn thất do sương giá (đối với cây trồng)
霜晨
shuāng chén
buổi sáng sương giá
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →