需
xū
Âm Hán Việt: nhu
HSK 7-9
需 nghĩa là: yêu cầu; cần; muốn; sự cần thiết; nhu cầu
Cách viết chữ 需
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “需”
需要
xū yào
cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu
需求
xū qiú
yêu cầu; cần; (kinh tế) nhu cầu
必需
bì xū
cần; cần phải; thiết yếu; không thể thiếu
急需
jí xū
cần gấp; nhu cầu khẩn cấp
内需
nèi xū
nhu cầu nội địa
所需
suǒ xū
cần thiết; bắt buộc
特需
tè xū
nhu cầu đặc biệt; yêu cầu cụ thể
刚需
gāng xū
(kinh tế) nhu cầu cứng nhắc; nhu cầu không co giãn (viết tắt của 刚性需求)
按需
àn xū
theo nhu cầu; theo yêu cầu
供需
gōng xū
cung và cầu
无需
wú xū
không cần thiết
亟需
jí xū
cần gấp; nhu cầu khẩn cấp
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →