雾
Phồn thể: 霧
wù
Âm Hán Việt: vụ
HSK 7-9
雾 nghĩa là: sương mù; sương; Lượng từ 场,阵
Cách viết chữ 雾
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “雾”
雾件
wù jiàn
phần mềm không tồn tại
雾凇
wù sōng
sương muối; sương giá
雾化
wù huà
biến thành dạng phun mịn; phun sương; (y học) điều trị bằng máy khí dung
雾台
Wù tái
thị trấn Wutai ở huyện Pingtung 屏东县, Đài Loan
烟雾
yān wù
khói; sương; hơi; mù khói; khói bụi
雾峰
Wù fēng
thị trấn Wufeng ở huyện Taichung 台中县, Đài Loan
雾幔
wù màn
sương mù; sương mờ
雾气
wù qì
sương mù; sương hơi; hơi nước
雾灯
wù dēng
đèn sương mù (của xe cơ giới)
雾锁
wù suǒ
bị sương mù bao phủ; bị bao trùm trong sương mù
雾霾
wù mái
mù; sương khói
雾霭
wù ǎi
sương mù
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →