雨
yǔ
Âm Hán Việt: vũ
HSK 1
雨 nghĩa là: mưa; Lượng từ: 阵, 场
Cách viết chữ 雨
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “雨”
下雨
xià yǔ
trời mưa
暴雨
bào yǔ
mưa xối xả; cơn mưa bão; Lượng từ 场,阵
雨水
Yǔ shuǐ
Vũ Thủy hoặc Nước Mưa, tiết khí thứ 2 trong 24 tiết khí 二十四节气, 19 tháng 2-5 tháng 3
雨水
yǔ shuǐ
nước mưa; lượng mưa; mưa
风雨
fēng yǔ
gió mưa; thời tiết; (nghĩa bóng) thử thách và gian khổ
暴风雨
bào fēng yǔ
mưa bão; cơn bão; bão tố
雨衣
yǔ yī
áo mưa; Lượng từ 件
风风雨雨
fēng fēng yǔ yǔ
những thử thách và gian truân; thăng trầm
呼风唤雨
hū fēng huàn yǔ
gọi gió gọi mưa (thành ngữ); thi triển phép thuật; nghĩa bóng: gây rắc rối
暴风骤雨
bào fēng zhòu yǔ
gió mạnh và mưa bão; cơn cuồng phong; bão tố
雨季
yǔ jì
mùa mưa
雨山
Yǔ shān
Yushan, một quận của thành phố Mã An Sơn 马鞍山市, An Huy
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →