集体
Phồn thể: 集體
jí tǐ
Âm Hán Việt: tập thể
HSK 3
集体 nghĩa là: tập thể (quyết định); nỗ lực chung; một nhóm; một đội; đồng loạt; như một nhóm
Cách viết chữ 集体
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “集体”
集体化
jí tǐ huà
tập thể hóa
集体户
jí tǐ hù
hộ tập thể; chung
跳集体舞
tiào jí tǐ wǔ
nhảy múa tập thể; nhảy trong nhóm
领导集体
lǐng dǎo jí tǐ
nhóm lãnh đạo; tập thể lãnh đạo
集体主义
jí tǐ zhǔ yì
chủ nghĩa tập thể
集体坟墓
jí tǐ fén mù
mồ chôn tập thể
集体强奸
jí tǐ qiáng jiān
hiếp dâm tập thể
集体经济
jí tǐ jīng jì
kinh tế tập thể
集体行走
jí tǐ xíng zǒu
nhóm người đi bộ (ví dụ: khách du lịch, v.v.)
集体诉讼
jí tǐ sù sòng
(law) kiện tập thể
集体防护
jí tǐ fáng hù
bảo vệ tập thể
先进集体
xiān jìn jí tǐ
(vinh danh chính thức) tập thể tiên tiến; nhóm gương mẫu
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →