难关
Phồn thể: 難關
nán guān
Âm Hán Việt: nan quan
HSK 7-9
难关 nghĩa là: khó khăn; khủng hoảng
Cách viết chữ 难关
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →