障碍
Phồn thể: 障礙
zhàng ài
Âm Hán Việt: chướng ngại
HSK 6
障碍 nghĩa là: rào cản; chướng ngại; sự cản trở; trở ngại; chướng ngại vật
Cách viết chữ 障碍
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “障碍”
水障碍
shuǐ zhàng ài
chướng ngại nước (golf)
无障碍
wú zhàng ài
không rào cản; (đặc biệt) tiếp cận được (cho người khuyết tật)
障碍物
zhàng ài wù
chướng ngại; vật cản
障碍跑
zhàng ài pǎo
chạy vượt rào (điền kinh)
语言障碍
yǔ yán zhàng ài
rào cản ngôn ngữ; chứng nói ngọng
智能障碍
zhì néng zhàng ài
khuyết tật trí tuệ; khuyết tật nhận thức; khó khăn trong học tập; chậm phát triển trí tuệ
身心障碍
shēn xīn zhàng ài
khuyết tật
文化障碍
wén huà zhàng ài
rào cản văn hóa
障碍滑雪
zhàng ài huá xuě
(trượt tuyết) slalom
阅读障碍
yuè dú zhàng ài
chứng khó đọc
障碍性贫血
zhàng ài xìng pín xuè
thiếu máu bất sản (y học)
勃起功能障碍
bó qǐ gōng néng zhàng ài
rối loạn cương dương (ED)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →