陷
xiàn
Âm Hán Việt: hãm
HSK 7-9
陷 nghĩa là: cạm bẫy; bẫy; mắc kẹt; chìm; sập; bị gài (vu cáo); chiếm (thành phố trong chiến đấu); rơi vào (tay địch); khuyết điểm
Cách viết chữ 陷
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “陷”
陷入
xiàn rù
rơi vào; mắc vào; lâm vào (một tình cảnh)
缺陷
quē xiàn
khuyết điểm; thiếu sót
陷阱
xiàn jǐng
cạm bẫy; bẫy; bẫy rập
凹陷
āo xiàn
bị lõm; trũng; hõm; sụt xuống
崩陷
bēng xiàn
sụp xuống; lún xuống
深陷
shēn xiàn
bị sa vào (rắc rối, nợ nần, v.v.); mắt lõm sâu
诬陷
wū xiàn
gài bẫy; dựng chuyện; giăng bẫy hãm hại ai đó
构陷
gòu xiàn
gài bẫy; buộc tội sai
倾陷
qīng xiàn
gài bẫy (người vô tội); sụp đổ
坳陷
ào xiàn
(địa chất) chỗ trũng; khu vực trũng
塌陷
tā xiàn
lún xuống; lún sụt; sập xuống
身陷
shēn xiàn
bị mắc kẹt; bị giam cầm
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →