陶冶
táo yě
Âm Hán Việt: đào dã
HSK 7-9
陶冶 nghĩa là: nghĩa đen: nung gốm và luyện kim; nghĩa bóng: giáo dục
Cách viết chữ 陶冶
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “陶冶”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →