陪
péi
Âm Hán Việt: bồi
HSK 5
陪 nghĩa là: đi cùng; bầu bạn; hỗ trợ; biến thể cũ của 赔
Cách viết chữ 陪
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “陪”
陪伴
péi bàn
đồng hành
陪同
péi tóng
đi cùng
陪葬
péi zàng
được chôn cùng hoặc gần người đã mất (vợ; chồng quá cố, hoặc đồ tuỳ táng)
陪奁
péi lián
của hồi môn
陪嫁
péi jià
của hồi môn
作陪
zuò péi
tham dự (một bữa tiệc, v.v.) để bầu bạn cùng khách chính
陪床
péi chuáng
chăm sóc người thân nằm viện
陪产
péi chǎn
có mặt khi sinh
陪睡
péi shuì
đổi quan hệ tình dục để nhận được đối xử ưu đãi (thăng tiến trong sự nghiệp, điểm cao hơn, chỗ ở miễn phí, v.v.); ngủ chung giường với con
陪练
péi liàn
bạn tập; bạn đấu tập
陪罪
péi zuì
xin lỗi; lời xin lỗi
全陪
quán péi
hướng dẫn viên suốt chuyến đi
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →