除
chú
Âm Hán Việt: trừ
HSK 6
除 nghĩa là: loại bỏ; gỡ bỏ; loại trừ; tiêu diệt; xóa bỏ; chia; trừ; không bao gồm
Cách viết chữ 除
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “除”
除了
chú le
ngoài ra; ngoài (... còn...); thêm vào; ngoại trừ
除非
chú fēi
chỉ nếu (..., nếu không thì, ...); chỉ khi; chỉ trong trường hợp; trừ khi
排除
pái chú
loại bỏ; gỡ bỏ; loại trừ; loại ra
消除
xiāo chú
loại bỏ; xóa bỏ
解除
jiě chú
loại bỏ; cách chức; thoát khỏi; giải trừ (nhiệm vụ); tháo gỡ; dỡ bỏ (lệnh cấm); hủy bỏ (một thỏa thuận)
切除
qiē chú
cắt bỏ; cắt ra (một khối u)
清除
qīng chú
dọn dẹp; loại bỏ; thoát khỏi
开除
kāi chú
khai trừ (một thành viên của tổ chức); sa thải (nhân viên)
除此之外
chú cǐ zhī wài
ngoài điều này; ngoài ra
删除
shān chú
xóa; hủy
拆除
chāi chú
phá dỡ; phá hủy; tháo dỡ; gỡ bỏ
除去
chú qù
loại bỏ; gỡ bỏ; ngoại trừ; ngoài...
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →