陆地
Phồn thể: 陸地
lù dì
Âm Hán Việt: lục đích
HSK 4
陆地 nghĩa là: đất liền (trái với biển)
Cách viết chữ 陆地
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →