阶级
Phồn thể: 階級
jiē jí
Âm Hán Việt: giai cấp
HSK 7-9
阶级 nghĩa là: giai cấp xã hội; Lượng từ 个
Cách viết chữ 阶级
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “阶级”
阶级式
jiē jí shì
có tính thứ bậc
中产阶级
zhōng chǎn jiē jí
giai cấp trung lưu
资产阶级
zī chǎn jiē jí
giai cấp tư sản
工人阶级
gōng rén jiē jí
giai cấp công nhân
剥削阶级
bō xuē jiē jí
giai cấp bóc lột (trong lý thuyết Marx)
农民阶级
nóng mín jiē jí
giai cấp nông dân (đặc biệt trong lý thuyết Marxist); tầng lớp nông dân
阶级成分
jiē jí chéng fèn
thành phần xã hội; địa vị xã hội (trong lý thuyết Mác-xít, đặc biệt sử dụng trong Cách mạng Văn hóa)
阶级斗争
jiē jí dòu zhēng
đấu tranh giai cấp
无产阶级
wú chǎn jiē jí
giai cấp vô sản
地主阶级
dì zhǔ jiē jí
giai cấp địa chủ
小资产阶级
xiǎo zī chǎn jiē jí
tiểu tư sản
资产阶级右派
zī chǎn jiē jí yòu pài
phe hữu phái tư sản (đặc biệt trong phong trào chống hữu khuynh 1957-58)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →