阶段
Phồn thể: 階段
jiē duàn
Âm Hán Việt: giai đoạn
HSK 4
阶段 nghĩa là: giai đoạn; phần; thời kỳ; kỳ; Lượng từ 个
Cách viết chữ 阶段
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “阶段”
现阶段
xiàn jiē duàn
giai đoạn hiện tại
阶段性
jiē duàn xìng
cụ thể cho một giai đoạn (của dự án, v.v.); tạm thời (chính sách, v.v.); xảy ra theo từng giai đoạn; theo từng pha
新阶段
xīn jiē duàn
giai đoạn mới; tầm cao hơn
拼音阶段
pīn yīn jiē duàn
giai đoạn chữ viết theo âm
表意符阶段
biǎo yì fú jiē duàn
giai đoạn chữ biểu ý
连续译码阶段
lián xù yì mǎ jiē duàn
giai đoạn giải mã tuần tự
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →