阵
Phồn thể: 陣
zhèn
Âm Hán Việt: trận
HSK 4
阵 nghĩa là: bố trí quân đội; làn; sự dồn dập; sự bùng phát; cơn; khoảng thời gian ngắn; lượng từ cho sự kiện hoặc trạng thái ngắn hạn
Cách viết chữ 阵
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “阵”
一阵
yī zhèn
một trận; một cơn; một tràng; một đợt (khoảng thời gian)
阵营
zhèn yíng
nhóm người; trại; phái; phe trong một cuộc tranh chấp
阵容
zhèn róng
bố trí quân sự; trận hình; danh sách ra sân (của đội thể thao, v.v.)
助阵
zhù zhèn
cổ vũ; ủng hộ
上阵
shàng zhèn
ra trận
临阵
lín zhèn
ngay trước trận chiến; tiến đến tiền tuyến
叫阵
jiào zhèn
thách thức đối thủ đánh nhau
方阵
fāng zhèn
đội hình vuông (quân sự); phalăng; (toán) ma trận
败阵
bài zhèn
bị đánh bại trên chiến trường; bị thua trong một cuộc thi
对阵
duì zhèn
dàn trận chuẩn bị chiến đấu; chuẩn bị cho một cuộc đối đầu
迷阵
mí zhèn
mê cung
那阵
nà zhèn
lúc đó; khi đó
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →