防盗门
Phồn thể: 防盜門
fáng dào mén
Âm Hán Việt: phòng đạo môn
HSK 7-9
防盗门 nghĩa là: cửa an ninh
Cách viết chữ 防盗门
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →