防护
Phồn thể: 防護
fáng hù
Âm Hán Việt: phòng hộ
HSK 7-9
防护 nghĩa là: phòng thủ; bảo vệ
Cách viết chữ 防护
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “防护”
防护服
fáng hù fú
quần áo bảo hộ; trang phục chống độc
放射防护
fàng shè fáng hù
phòng hộ phóng xạ
防护眼镜
fáng hù yǎn jìng
kính bảo hộ
辐射防护
fú shè fáng hù
bảo vệ chống bức xạ
集体防护
jí tǐ fáng hù
bảo vệ tập thể
三北防护林
Sān běi Fáng hù lín
Vạn lý trường thành xanh của Trung Quốc, chương trình trồng rừng quy mô lớn ở rìa phía đông sa mạc Gobi nhằm ngăn chặn sa mạc hóa, bắt đầu năm 1978 và dự kiến hoàn thành năm 2050
个人防护装备
gè rén fáng hù zhuāng bèi
trang bị bảo hộ cá nhân
化学武器防护
huà xué wǔ qì fáng hù
phòng hộ vũ khí hóa học
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →