队
Phồn thể: 隊
duì
Âm Hán Việt: đội
HSK 2
队 nghĩa là: phi đội; đội; nhóm; Lượng từ 个
Cách viết chữ 队
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “队”
队伍
duì wǔ
hàng ngũ; quân đội; hàng; dòng; đoàn diễu hành; Lượng từ 个, 支, 条
队员
duì yuán
thành viên đội
军队
jūn duì
lực lượng vũ trang; quân đội; Lượng từ 支,个
部队
bù duì
quân đội; lực lượng vũ trang; quân lính; lực lượng; đơn vị; Lượng từ 个
球队
qiú duì
đội thể thao (bóng rổ, bóng đá, bóng bầu dục, v.v.)
团队
tuán duì
đội nhóm
队长
duì zhǎng
đội trưởng; nhóm trưởng; Lượng từ 个
啦啦队
lā lā duì
đội cổ vũ
乐队
yuè duì
ban nhạc; nhóm nhạc; Lượng từ 支
排队
pái duì
xếp hàng
大队
dà duì
nhóm; một đoàn thể lớn; đội sản xuất; nhóm quân sự
领队
lǐng duì
dẫn dắt một nhóm; trưởng nhóm; đội trưởng (của đội thể thao)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →