阔
Phồn thể: 濶
kuò
Âm Hán Việt: khoát
HSK 6
阔 nghĩa là: biến thể của 阔
Cách viết chữ 阔
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “阔”
广阔
guǎng kuò
rộng; rộng lớn
开阔
kāi kuò
rộng; rộng mở (không gian); mở ra
宽阔
kuān kuò
rộng rãi; rộng; chiều rộng; độ dày
辽阔
liáo kuò
rộng lớn; bao la
阔绰
kuò chuò
xa hoa; rộng rãi với tiền bạc
壮阔
zhuàng kuò
hoành tráng; hùng vĩ; rộng lớn
阔人
kuò rén
người giàu; người giàu có
阔佬
kuò lǎo
người giàu; cự phú
阔别
kuò bié
xa cách lâu ngày
浩阔
hào kuò
mênh mông
阔度
kuò dù
bề rộng
阔步
kuò bù
sải bước
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →