闹
Phồn thể: 閙
nào
Âm Hán Việt: nháo
HSK 4
闹 nghĩa là: biến thể của 闹
Cách viết chữ 闹
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “闹”
热闹
rè nao
náo nhiệt và sôi động; sôi nổi
闹钟
nào zhōng
đồng hồ báo thức
胡闹
hú nào
hành động tùy tiện và gây náo loạn; gây rắc rối
闹事
nào shì
gây rối; tạo náo loạn
喧闹
xuān nào
gây ồn; ồn ào
看热闹
kàn rè nao
xem náo nhiệt; đi đến chỗ đông người
闹着玩儿
nào zhe wán r
đùa giỡn; đùa cợt; chơi khăm ai đó
繁闹
fán nào
nhộn nhịp
闹剧
nào jù
trò hề; Lượng từ 场,出,幕
闹区
nào qū
khu trung tâm
闹场
nào chǎng
khúc dạo đầu cồng chiêng trong kinh kịch Trung Quốc; gây rối
闹市
nào shì
khu trung tâm; phố xá sầm uất
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →