闸
Phồn thể: 牐
zhá
Âm Hán Việt: áp
HSK 7-9
闸 nghĩa là: biến thể cũ của 闸; cống; khóa (trên đường thủy)
Cách viết chữ 闸
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “闸”
旋闸
xuán zhá
cửa cống xoay
跳闸
tiào zhá
(cầu dao hoặc công tắc) ngắt; nhảy qua cổng soát vé
水闸
shuǐ zhá
cống; đập nước; khóa nước; cổng thoát nước; đập; chốt
电闸
diàn zhá
công tắc điện; thiết bị ngắt mạch
船闸
chuán zhá
một âu thuyền
港闸
Gǎng zhá
quận Cảng Trực của thành phố Nam Thông 南通市, Giang Tô
气闸
qì zhá
phanh khí nén; khóa không khí
闸口
Zhá kǒu
khu vực ở quận Thượng Thành của Hàng Châu
闸口
zhá kǒu
mở cửa cống; trạm (thu phí); cổng lên máy bay (sân bay, v.v.); (nghĩa bóng) cổng vào (điểm truy cập)
闸机
zhá jī
cửa xoay
闸盒
zhá hé
hộp cầu chì điện; hộp công tắc
闸道
zhá dào
(tin học) cổng (Đài Loan)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →