闯
Phồn thể: 闖
chuǎng
Âm Hán Việt: sấm
HSK 5
闯 nghĩa là: lao vào; xông lên; lao tới; đột phá; rèn luyện bản thân (qua khó khăn)
Cách viết chữ 闯
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “闯”
闯入
chuǎng rù
xâm nhập; lao vào; đột nhập không mời
闯王
Chuǎng Wáng
Chuangwang hoặc Vua Lưu Lạc, tên tự xưng của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối Minh Lý Tự Thành 李自成 (1605-1645)
闯祸
chuǎng huò
gây ra tai nạn; gây rắc rối; gặp rắc rối
闯荡
chuǎng dàng
rời nhà để lập nghiệp; rời cuộc sống quen thuộc để tìm kiếm thành công
闯进
chuǎng jìn
lao vào
闯过
chuǎng guò
xông qua
闯关
chuǎng guān
xông qua rào cản
擅闯
shàn chuǎng
xâm nhập mà không được phép; xâm phạm
私闯
sī chuǎng
xâm nhập không phép; xâm phạm vào
闯王陵
Chuǎng Wáng líng
lăng mộ của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối Minh Lý Tự Thành 李自成, biệt danh Vua Lưu Lạc 闯王
闯空门
chuǎng kōng mén
đột nhập vào nhà khi không có ai ở nhà
闯红灯
chuǎng hóng dēng
vượt đèn đỏ; không dừng ở đèn giao thông đỏ; (tiếng lóng) quan hệ tình dục với cô gái khi cô ấy đang hành kinh
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →