闪
Phồn thể: 閃
Shǎn
Âm Hán Việt: thiểm
HSK 4
闪 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 闪
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “闪”
闪电
shǎn diàn
tia chớp; Lượng từ 道
闪烁
shǎn shuò
lấp lánh; lấp lóe; quanh co; mơ hồ (lời nói)
扑闪
pū shǎn
nháy mắt; chớp mắt
放闪
fàng shǎn
(khẩu ngữ) (cặp đôi) thể hiện tình cảm nơi công cộng hoặc đăng ảnh trên mạng xã hội
电闪
diàn shǎn
chớp điện
快闪
kuài shǎn
rời đi nhanh như chớp; flash mob
闪亮
shǎn liàng
rực rỡ; sáng bóng; lóe sáng; lấp lánh; nhấp nháy
闪人
shǎn rén
(khẩu ngữ) rời đi; vắng mặt không xin phép
闪光
shǎn guāng
nháy sáng
闪出
shǎn chū
loé lên; lấp lánh; xuất hiện đột ngột
闪动
shǎn dòng
nhấp nháy hoặc loé sáng
闪卡
shǎn kǎ
thẻ ghi nhớ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →