长
Phồn thể: 長
cháng
Âm Hán Việt: trường
HSK 2
长 nghĩa là: chiều dài; dài; mãi mãi; luôn luôn; liên tục
Cách viết chữ 长
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “长”
长大
zhǎng dà
trưởng thành
成长
chéng zhǎng
trưởng thành; phát triển; tăng trưởng
家长
jiā zhǎng
chủ hộ; người đứng đầu gia đình; gia trưởng; phụ huynh hoặc người giám hộ của một đứa trẻ
长期
cháng qī
dài hạn; thời gian dài; dài hạn (của dự báo)
局长
jú zhǎng
cục trưởng; Lượng từ 位,个
队长
duì zhǎng
đội trưởng; nhóm trưởng; Lượng từ 个
校长
xiào zhǎng
(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng; Lượng từ 个,位,名
市长
shì zhǎng
thị trưởng
增长
zēng zhǎng
tăng trưởng; tăng lên
部长
bù zhǎng
người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.); trưởng phòng; trưởng khoa; thư ký; bộ trưởng; Lượng từ 个,位,名
生长
shēng zhǎng
phát triển; lớn lên; được nuôi dưỡng
擅长
shàn cháng
giỏi về; chuyên về
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →