镶
Phồn thể: 鑲
xiāng
Âm Hán Việt: tương
HSK 7-9
镶 nghĩa là: khảm; đính; gờ; mép
Cách viết chữ 镶
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “镶”
镶嵌
xiāng qiàn
khảm; nạm; đính (ví dụ: đá quý trên nhẫn); lát gạch; khảm hình
镶牙
xiāng yá
làm răng giả; hàm răng giả
镶边
xiāng biān
mép; viền; viền (bằng ren, thêu, v.v.)
镶金
xiāng jīn
mạ vàng; khảm vàng
镶黄旗
Xiāng huáng qí
Kỳ viền vàng hoặc Hövööt Shar khoshuu ở Xilingol League 锡林郭勒盟, Nội Mông
正镶白旗
Zhèng xiāng bái qí
cờ Trắng trơn và viền hoặc Shuluun Hövööt Chagaan khoshuu thuộc liên minh Xilingol 锡林郭勒盟, Nội Mông
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →