镇
Phồn thể: 鎮
zhèn
Âm Hán Việt: trấn
HSK 6
镇 nghĩa là: đè xuống; làm dịu; chinh phục; đàn áp; bảo vệ; đồn trú; thị trấn nhỏ; làm nguội (thức ăn hoặc đồ uống)
Cách viết chữ 镇
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “镇”
城镇
chéng zhèn
thị trấn; thành phố và thị trấn
镇定
zhèn dìng
bình tĩnh; điềm nhiên; điềm tĩnh
天镇
Tiān zhèn
huyện Tianzhen ở Datong 大同, Sơn Tây
藩镇
fān zhèn
nghĩa đen: thị trấn hàng rào; khu đệm (giữa kẻ thù); hệ thống hành chính thời nhà Đường dưới quyền tổng đốc 节度使
坐镇
zuò zhèn
(của sĩ quan chỉ huy) trông coi; giám sát
小镇
xiǎo zhèn
thị trấn nhỏ; làng
镇住
zhèn zhù
chi phối; kiểm soát; khuất phục; đè bẹp
镇区
zhèn qū
xã; thị trấn
镇原
Zhèn yuán
huyện Trấn Nguyên ở Khánh Dương 庆阳, Cam Túc
镇台
zhèn tái
chỉ huy đồn trú (cũ)
镇咳
zhèn ké
thuốc giảm ho
镇坪
Zhèn píng
Huyện Zhenping ở Ankang 安康, Thiểm Tây
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →