键
Phồn thể: 鍵
jiàn
Âm Hán Việt: kiện
HSK 5
键 nghĩa là: phím (trên đàn piano hoặc bàn phím máy tính); nút (trên chuột hoặc thiết bị khác); liên kết hóa học; chốt chính
Cách viết chữ 键
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “键”
关键
guān jiàn
điểm mấu chốt; trọng tâm; Lượng từ 个; chìa khóa; quyết định; mang tính then chốt
键盘
jiàn pán
bàn phím
按键
àn jiàn
nút hoặc phím (trên thiết bị); nhấn phím; Lượng từ 个; nhấn nút
键入
jiàn rù
nhập vào; gõ vào
键帽
jiàn mào
keycap bàn phím
键槽
jiàn cáo
khe khóa
键词
jiàn cí
từ khóa
色键
sè jiàn
kỹ thuật chroma key; màn hình xanh; màn hình xanh lá (chỉnh sửa video)
电键
diàn jiàn
phím điện; công tắc
琴键
qín jiàn
phím đàn piano
肽键
tài jiàn
liên kết peptide CO-NH; liên kết trong protein giữa gốc carboxyl và gốc amin
双键
shuāng jiàn
liên kết đôi (hoá học)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →