铝
Phồn thể: 鋁
lǚ
Âm Hán Việt: lữ
HSK 7-9
铝 nghĩa là: nhôm (hoá học)
Cách viết chữ 铝
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “铝”
铝土
lǚ tǔ
quặng bôxit; quặng nhôm
铝箔
lǚ bó
giấy bạc
氯化铝
lǜ huà lǚ
nhôm clorua
硫酸铝
liú suān lǚ
nhôm sunfat
铝合金
lǚ hé jīn
hợp kim nhôm
铝矾土
lǚ fán tǔ
quặng bôxit; quặng nhôm
铝箔纸
lǚ bó zhǐ
giấy nhôm
铁铝土
tiě lǚ tǔ
đất ferralsol (phân loại đất)
氧化铝
yǎng huà lǚ
oxit nhôm
矽铝层
xī lǚ céng
lớp Sial
硅铝质
guī lǚ zhì
đá sial (chứa silic và nhôm, nên tương đối nhẹ, tạo thành các mảng lục địa)
氢氧化铝
qīng yǎng huà lǚ
hydroxit nhôm
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →