铜
Phồn thể: 銅
tóng
Âm Hán Việt: đồng
HSK 7-9
铜 nghĩa là: đồng (hóa học); xem thêm 红铜; Lượng từ 块
Cách viết chữ 铜
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “铜”
铜牌
tóng pái
huy chương đồng; bảng đồng mang tên doanh nghiệp hoặc logo vv; Lượng từ 枚
铜鼓
Tóng gǔ
huyện Tonggu ở Yichun 宜春, Giang Tây
铜鼓
tóng gǔ
trống đồng; trống (phong cách phương Tây)
紫铜
zǐ tóng
đồng đỏ (đồng nguyên chất, không phải hợp kim)
红铜
hóng tóng
đồng (hóa học); xem thêm 铜
青铜
qīng tóng
đồng thiếc (hợp kim của đồng 铜 và thiếc 锡)
白铜
bái tóng
hợp kim đồng-niken
黄铜
huáng tóng
đồng thau (hợp kim của đồng 铜 và kẽm 锌)
铸铜
zhù tóng
đúc đồng
铜仁
Tóng rén
Đồng Nhân, thành phố cấp địa khu ở phía đông Quý Châu
铜像
tóng xiàng
tượng đồng; Lượng từ 座
铜匠
tóng jiang
thợ đồng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →