铅
Phồn thể: 鈆
qiān
Âm Hán Việt: duyên
HSK 7-9
铅 nghĩa là: biến thể cũ của 铅
Cách viết chữ 铅
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “铅”
铅笔
qiān bǐ
bút chì; Lượng từ 支,枝,杆
铅字
qiān zì
chữ in; chữ rời
铅山
Yán shān
huyện Yanshan ở Shangrao 上饶, Giang Tây
铅带
qiān dài
đai chì
铅条
qiān tiáo
thanh chì
铅球
qiān qiú
môn đẩy tạ (điền kinh)
铅矿
qiān kuàng
quặng chì
铅箔
qiān bó
lá chì; Lượng từ 张
铅锤
qiān chuí
quả dọi của dây dọi
灌铅
guàn qiān
đổ chì vào để thêm trọng; (xúc xắc) bịp; đổ chì nóng chảy vào miệng (như một hình phạt)
锡铅
xī qiān
hợp kim thiếc
削铅笔
xiāo qiān bǐ
gọt bút chì
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →