钥匙
Phồn thể: 鑰匙
yào shi
Âm Hán Việt: thược thi
HSK 7-9
钥匙 nghĩa là: chìa khóa; Lượng từ: 把
Cách viết chữ 钥匙
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “钥匙”
配钥匙
pèi yào shi
đánh chìa khóa
钥匙卡
yào shi kǎ
thẻ chìa khóa
钥匙链
yào shi liàn
móc khóa
公开钥匙
gōng kāi yào shi
khóa công khai (trong mã hóa)
万能钥匙
wàn néng yào shi
chìa khóa vạn năng; chìa khóa chính
私人钥匙
sī rén yào shi
khóa riêng (trong mã hóa)
钥匙洞孔
yào shi dòng kǒng
lỗ khóa
一把钥匙开一把锁
yī bǎ yào shi kāi yī bǎ suǒ
Một chìa khóa mở một ổ khóa.; Mỗi vấn đề có một giải pháp khác nhau. (thành ngữ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →