钢
Phồn thể: 鋼
gāng
Âm Hán Việt: cương
HSK 7-9
钢 nghĩa là: thép
Cách viết chữ 钢
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “钢”
钢琴
gāng qín
đàn piano; Lượng từ 架,台
钢笔
gāng bǐ
bút máy; Lượng từ 支
钢鞭
gāng biān
chuỳ gai (vũ khí)
轧钢
zhá gāng
cán thép (thành tấm hoặc thanh)
宝钢
Bǎo gāng
Baosteel, công ty sản xuất thép Trung Quốc hình thành từ vụ sáp nhập năm 1998, sau đó sáp nhập thành Baowu 宝武钢铁 năm 2016
白钢
bái gāng
thép
锋钢
fēng gāng
thép tốc độ cao
塑钢
sù gāng
nhựa acetal; Delrin; nhựa polyvinyl clorua không hóa dẻo (uPVC hay PVC cứng)
炼钢
liàn gāng
luyện thép; sản xuất thép
废钢
fèi gāng
phế liệu kim loại; phế liệu thép
槽钢
cáo gāng
rãnh thép; thanh thép hình V
舞钢
Wǔ gāng
Vũ Cương, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平顶山, Hà Nam
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →