钟
Phồn thể: 鍾
Zhōng
Âm Hán Việt: chung
HSK 3
钟 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 钟
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “钟”
分钟
fēn zhōng
phút
闹钟
nào zhōng
đồng hồ báo thức
钟头
zhōng tóu
giờ; Lượng từ 个
警钟
jǐng zhōng
chuông báo động
钟乳
zhōng rǔ
măng đá
钟室
zhōng shì
phòng chuông (trên đỉnh tháp chuông)
钟山
Zhōng shān
quận Zhongshan của thành phố Liupanshui 六盘水市, Quý Châu; huyện Zhongshan ở Hezhou 贺州, Quảng Tây
上钟
shàng zhōng
chấm công
台钟
tái zhōng
đồng hồ để bàn
钟摆
zhōng bǎi
con lắc
钟乐
zhōng yuè
nhạc chuông
鸣钟
míng zhōng
đánh chuông
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →