钙
Phồn thể: 鈣
gài
Âm Hán Việt: cái
HSK 7-9
钙 nghĩa là: canxi (hóa học)
Cách viết chữ 钙
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “钙”
钙化
gài huà
hóa vôi; sự vôi hóa
钙华
gài huá
(địa chất) đá tuf; đá vôi travertine
钙质
gài zhì
canxi
含钙
hán gài
chứa canxi
氯化钙
lǜ huà gài
canxi clorua
硝酸钙
xiāo suān gài
canxi nitrat
磷酸钙
lín suān gài
canxi photphat (hóa học)
碳化钙
tàn huà gài
canxi cacbua CaC2
碳酸钙
tàn suān gài
canxi cacbonat
硫酸钙
liú suān gài
canxi sunfat
氧化钙
yǎng huà gài
oxit canxi, CaO; (tiếng lóng) (dùng thay cho 肏, vì CaO giống cào)
磷化钙
lín huà gài
canxi phốt phát (hóa học)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →