钓鱼
Phồn thể: 釣魚
diào yú
Âm Hán Việt: điếu ngư
HSK 7-9
钓鱼 nghĩa là: câu cá (bằng dây và lưỡi câu); lừa gạt
Cách viết chữ 钓鱼
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “钓鱼”
钓鱼岛
Diào yú Dǎo
Quần đảo Điếu Ngư, Trung Quốc tuyên bố chủ quyền nhưng do Nhật Bản kiểm soát với tên gọi Quần đảo Senkaku, cũng gọi là Quần đảo Pinnacle
钓鱼杆
diào yú gān
cần câu cá; Lượng từ 根
钓鱼者
diào yú zhě
người câu cá
钓鱼台
Diào yú tái
Quần đảo Điếu Ngư, nằm giữa Đài Loan và Okinawa, do Nhật Bản kiểm soát – nước gọi là Quần đảo Senkaku – nhưng Trung Quốc tuyên bố chủ quyền như là một phần lãnh thổ của mình
钓鱼执法
diào yú zhí fǎ
gài bẫy pháp lý
稳坐钓鱼台
wěn zuò diào yú tái
nghĩa đen: ngồi vững trên đài câu cá mặc bão táp (thành ngữ); nghĩa bóng: bình tĩnh trong tình huống căng thẳng
钓鱼式攻击
diào yú shì gōng jī
tấn công giả mạo (máy tính)
太公钓鱼,愿者上钩
tài gōng diào yú , yuàn zhě shàng gōu
Jiang Ziya câu cá, ai muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ việc hiền triết thời xưa 姜子牙 câu cá không mồi và lưỡi câu trên mặt nước); tự đưa đầu vào rọ
姜太公钓鱼,愿者上钩
Jiāng tài gōng diào yú , yuàn zhě shàng gōu
Jiang Ziya câu cá, ai muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ việc hiền triết thời xưa 姜子牙 câu cá không mồi và lưỡi câu trên mặt nước); tự đưa đầu vào rọ
任凭风浪起,稳坐钓鱼台
rèn píng fēng làng qǐ , wěn zuò diào yú tái
nghĩa đen: ngồi vững trên đài câu cá mặc cho bão tố (thành ngữ); nghĩa bóng: giữ bình tĩnh trong tình huống căng thẳng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →