钉
Phồn thể: 釘
dīng
Âm Hán Việt: đinh
HSK 7-9
钉 nghĩa là: cái đinh; theo sát; giục ai đó (làm gì đó); biến thể của 盯
Cách viết chữ 钉
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “钉”
钉子
dīng zi
đinh; vấn đề trở ngại; người phá hoại
碰钉子
pèng dīng zi
gặp phải từ chối
补钉
bǔ ding
biến thể của 补丁
扒钉
bā dīng
cái móc sắt
长钉
cháng dìng
đinh dài
铆钉
mǎo dīng
đinh tán
螺钉
luó dīng
ốc vít
舌钉
shé dīng
khuyên lưỡi; xỏ lưỡi
磁钉
cí dīng
nam châm nút (dùng trên bảng trắng, cửa tủ lạnh, v.v.)
耳钉
ěr dīng
bông tai đinh
钉梢
dīng shāo
theo dõi; theo sát; bám đuôi; cũng viết 盯梢
钉死
dìng sǐ
đóng đinh chắc chắn; xử tử bằng cách đóng cọc; đóng đinh vào thập giá
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →