金字塔
jīn zì tǎ
Âm Hán Việt: kim tự tháp
HSK 7-9
金字塔 nghĩa là: kim tự tháp (công trình hoặc cấu trúc)
Cách viết chữ 金字塔
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “金字塔”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →