野生
yě shēng
Âm Hán Việt: dã sinh
HSK 6
野生 nghĩa là: hoang dã; không thuần hóa
Cách viết chữ 野生
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “野生”
野生猫
yě shēng māo
mèo hoang
野生动物
yě shēng dòng wù
động vật hoang dã
野生植物
yě shēng zhí wù
thực vật hoang dã
野生生物
yě shēng shēng wù
động vật hoang dã; sinh vật hoang dã
野生动植物园
yě shēng dòng zhí wù yuán
công viên động thực vật hoang dã; công viên safari
野生生物基金会
Yě shēng Shēng wù Jī jīn huì
Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên (WWF)
世界野生生物基金会
Shì jiè Yě shēng Shēng wù Jī jīn huì
Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên (WWF)
濒危野生动植物种国际贸易公约
Bīn wēi Yě shēng Dòng Zhí wù zhǒng Guó jì Mào yì Gōng yuē
Công ước về Buôn bán Quốc tế các Loài Động, Thực vật Hoang dã Nguy cấp; CITES
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →