野兽
Phồn thể: 野獸
yě shòu
Âm Hán Việt: dã thú
HSK 7-9
野兽 nghĩa là: quái thú; động vật hoang dã
Cách viết chữ 野兽
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →