重量
zhòng liàng
Âm Hán Việt: trọng lượng
HSK 4
重量 nghĩa là: trọng lượng; Lượng từ 个
Cách viết chữ 重量
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “重量”
重量级
zhòng liàng jí
hạng nặng (quyền anh, v.v.)
载重量
zài zhòng liàng
trọng lượng chết; sức chứa trọng lượng của xe cộ
重量吨
zhòng liàng dūn
tấn trọng lượng chết
重量单位
zhòng liàng dān wèi
đơn vị trọng lượng
重量训练
zhòng liàng xùn liàn
huấn luyện thể hình (Đài Loan)
重量轻质
zhòng liàng qīng zhì
coi trọng lượng hơn chất lượng
次重量级
cì zhòng liàng jí
hạng nặng trung bình (quyền anh v.v.)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →