里
Lǐ
Âm Hán Việt: lí
HSK 1
里 nghĩa là: Lý (họ)
Cách viết chữ 里
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “里”
这里
zhè lǐ
biến thể của 这里
里面
lǐ miàn
bên trong; nội bộ; cũng đọc là
哪里
nǎ lǐ
ở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ nơi nào; dù ở đâu; không nơi nào (câu trả lời phủ định cho câu hỏi); cách nói khiêm tốn phủ nhận lời khen; cũng viết 哪里
那里
nà li
ở đó; nơi đó
家里
jiā lǐ
nhà
心里
xīn li
ngực; tim; tâm trí
手里
shǒu lǐ
trong tay; (một tình huống) nằm trong tay ai đó
公里
gōng lǐ
kilômét
夜里
yè li
trong đêm; vào ban đêm; ban đêm
怀里
huái lǐ
vòng tay; ngực
里头
lǐ tou
bên trong; nội bộ
里边
lǐ bian
bên trong
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.