醋
cù
Âm Hán Việt: thố
HSK 6
醋 nghĩa là: giấm; ghen tuông (trong tình yêu)
Cách viết chữ 醋
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “醋”
食醋
shí cù
giấm ăn
吃醋
chī cù
cảm thấy ghen tuông
白醋
bái cù
giấm trắng; giấm thường
糖醋
táng cù
chua ngọt
香醋
xiāng cù
giấm thơm; giấm balsamic
陈醋
chén cù
giấm lâu năm
醋劲
cù jìn
ghen tuông (trong tình yêu)
醋意
cù yì
ghen tuông (trong tình yêu)
醋栗
cù lì
quả lý chua
醋酸
cù suān
axit axetic (CH3COOH); axetat
黑醋栗
hēi cù lì
quả lý chua đen
红醋栗
hóng cù lì
quả lý chua đỏ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →