酸
suān
Âm Hán Việt: toan
HSK 4
酸 nghĩa là: chua; chua xót; đau lòng; đau buồn; đau; sưng đau; qua loa; không thực tế; châm chọc; một loại axit
Cách viết chữ 酸
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “酸”
酸奶
suān nǎi
sữa chua
心酸
xīn suān
cảm thấy buồn
辛酸
xīn suān
cay (vị); đắng; nghĩa bóng: buồn; bất hạnh
酸甜苦辣
suān tián kǔ là
chua, ngọt, đắng và cay nóng; nghĩa bóng: niềm vui và nỗi buồn của cuộc sống
悲酸
bēi suān
đắng cay và buồn bã
耐酸
nài suān
chống axit
硝酸
xiāo suān
axit nitric
磷酸
lín suān
axit photphoric
弱酸
ruò suān
axit yếu
甲酸
jiǎ suān
axit formylic (HCOOH); axit formic; axit methanoic
烟酸
yān suān
niacin (vitamin B3); axit 3-pyridinecarboxylic C6H5NO2; axit nicotinic
脂酸
zhī suān
xem 脂肪酸
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →