酷
kù
Âm Hán Việt: khốc
HSK 6
酷 nghĩa là: tàn nhẫn; mạnh (ví dụ: rượu); (từ mượn) ngầu; thời thượng
Cách viết chữ 酷
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “酷”
残酷
cán kù
tàn nhẫn; sự tàn nhẫn
冷酷
lěng kù
vô cảm; nhẫn tâm
酷似
kù sì
cực kỳ giống
冷酷无情
lěng kù wú qíng
lạnh lùng vô tình; không có cảm xúc; nhẫn tâm
炙酷
zhì kù
thời tiết nóng nực
炫酷
xuàn kù
(tiếng lóng) ngầu; tuyệt vời
跑酷
pǎo kù
parkour (từ mượn)
惨酷
cǎn kù
(văn học) tàn nhẫn; hung ác; không thương tiếc
酷儿
kù ér
queer (người có khác biệt về giới tính)
酷刑
kù xíng
tàn bạo; tra tấn
酷爱
kù ài
đam mê; yêu thích
酷毙
kù bì
(tiếng lóng) tuyệt vời; ngầu; đỉnh
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →