酱
Phồn thể: 醬
jiàng
Âm Hán Việt: tương
HSK 6
酱 nghĩa là: một loại sốt đặc từ đậu nành lên men; ướp trong sốt đậu nành; sốt; mứt
Cách viết chữ 酱
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “酱”
酱油
jiàng yóu
nước tương
果酱
guǒ jiàng
mứt
蘸酱
zhàn jiàng
nước chấm; nhúng vào nước sốt
酱料
jiàng liào
nước sốt
青酱
qīng jiàng
nước sốt pesto
酱瓜
jiàng guā
dưa chuột muối
酱紫
jiàng zǐ
màu tím đỏ sẫm; viết tắt tiếng lóng Internet của 这样子
肉酱
ròu jiàng
nước sốt thịt băm; (nghĩa bóng) thịt băm; một người bị chặt thành mảnh
黄酱
huáng jiàng
tương đậu nành vàng (lên men và ướp muối)
虾酱
xiā jiàng
mắm tôm
麻酱
má jiàng
bột mè
蟹酱
xiè jiàng
mắm cua
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →