邮政
Phồn thể: 郵政
yóu zhèng
Âm Hán Việt: bưu chính
HSK 7-9
邮政 nghĩa là: dịch vụ bưu chính; bưu chính
Cách viết chữ 邮政
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “邮政”
邮政局
yóu zhèng jú
bưu điện
中国邮政
Zhōng guó Yóu zhèng
Bưu chính Trung Quốc (dịch vụ bưu điện Trung Quốc)
邮政信箱
yóu zhèng xìn xiāng
hộp thư bưu điện
邮政区码
yóu zhèng qū mǎ
mã bưu chính của Trung Quốc, ví dụ: 361000 cho thành phố Hạ Môn 厦门, Phúc Kiến
邮政编码
yóu zhèng biān mǎ
mã bưu điện; mã bưu chính
邮政式拼音
Yóu zhèng shì Pīn yīn
hệ thống phiên âm bưu điện Trung Quốc, phát triển đầu những năm 1900, sử dụng cho đến những năm 1980
万国邮政联盟
Wàn guó Yóu zhèng Lián méng
Liên minh Bưu chính Quốc tế
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →