邪
Phồn thể: 衺
xié
Âm Hán Việt: tà
HSK 7-9
邪 nghĩa là: biến thể cũ của 邪
Cách viết chữ 邪
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “邪”
邪恶
xié è
nham hiểm; hung ác; xấu xa; ác
改邪归正
gǎi xié guī zhèng
sửa đổi cách sống (thành ngữ); làm lại cuộc đời
奸邪
jiān xié
xảo quyệt và độc ác; một kẻ hung ác gian xảo
风邪
fēng xié
tà khí (y học cổ truyền)
祛邪
qū xié
trừ tà; xua đuổi tà ma
妖邪
yāo xié
quái vật tà ác
无邪
wú xié
không có tội
驱邪
qū xié
trừ tà; trừ ma
六邪
liù xié
(Đông y) sáu tác nhân gây bệnh, cụ thể là: gió 风, lạnh 寒, nhiệt 暑, ẩm 湿, khô 燥, hoả 火
中邪
zhòng xié
bị quỷ ám; trúng tà
邪乎
xié hu
bất thường; nghiêm trọng; phóng đại; cường điệu; tuyệt vời; khó tin
避邪
bì xié
tránh tà
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →