邀
yāo
Âm Hán Việt: yêu
HSK 7-9
邀 nghĩa là: mời; yêu cầu; chặn đường; kêu gọi; tìm kiếm
Cách viết chữ 邀
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “邀”
邀请
yāo qǐng
mời; thư mời; Lượng từ 个
特邀
tè yāo
lời mời đặc biệt
应邀
yìng yāo
theo lời mời của ai đó; theo lời mời
诚邀
chéng yāo
chúng tôi chân thành mời (bạn tham gia, tham dự, hợp tác, v.v.)
邀功
yāo gōng
nhận công lao cho thành tích của người khác
邀宴
yāo yàn
mời ai đó đến dự tiệc
邀击
yāo jī
chặn đánh; phục kích; tập kích
邀约
yāo yuē
mời; mời mọc
邀集
yāo jí
mời một nhóm người (tập hợp cho một buổi gặp gỡ)
邀请函
yāo qǐng hán
thư mời; Lượng từ 封
邀请赛
yāo qǐng sài
giải đấu mời (ví dụ: giữa các trường hoặc công ty)
邀买人心
yāo mǎi rén xīn
mua chuộc lòng dân; chiêu mộ sự ủng hộ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →